đề dẫn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đề dẫn (Động từ)

Nêu ra trước nội dung nhằm hướng dẫn hoặc giải thích cho phần tiếp theo.

Ví dụ (4)
  • 1."Đọc báo cáo đề dẫn trước hội nghị."
  • 2."Viết lời đề dẫn cho cuốn sách sắp in."
  • 3."Cô giáo đã đề dẫn cho bài thuyết trình của học sinh rất rõ ràng."
  • 4."Anh ấy cần chuẩn bị một phần đề dẫn cho cuộc họp sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "đề dẫn"

Lưu ý về động từ

"đề dẫn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đề dẫn"

đề dẫn là động từ trong tiếng Việt. Nêu ra trước nội dung nhằm hướng dẫn hoặc giải thích cho phần tiếp theo. Ví dụ: "Đọc báo cáo đề dẫn trước hội nghị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này