đề cử

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đề cử (Động từ)

Hành động giới thiệu ai đó hoặc cái gì đó cho một vị trí, giải thưởng hoặc sự công nhận nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi muốn đề cử bạn cho chức vụ trưởng phòng trong công ty."
  • 2."Chúng ta nên đề cử bộ phim này cho giải thưởng năm nay."
  • 3."Cô ấy đã đề cử tôi làm đại diện cho lớp học trong cuộc thi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đề cử (Danh từ)

Sự giới thiệu ai đó hoặc cái gì đó cho một vị trí, giải thưởng hoặc sự công nhận nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đề cử của anh ấy đã được mọi người ủng hộ rất nhiệt tình."
  • 2."Chúng ta cần cân nhắc nhiều đề cử trước khi đưa ra quyết định."
  • 3."Các đề cử cho giải thưởng sẽ được công bố vào cuối tháng này."

Lưu ý khi sử dụng "đề cử"

Lưu ý về động từ

"đề cử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đề cử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đề cử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đề cử"

đề cử là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động giới thiệu ai đó hoặc cái gì đó cho một vị trí, giải thưởng hoặc sự công nhận nào đó. Ví dụ: "Tôi muốn đề cử bạn cho chức vụ trưởng phòng trong công ty."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này