dé chân chèo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dé chân chèo (Động từ)

(Tư thế) đứng như người chèo đò, với một chân chếch sang bên phía trước và chân kia lùi về phía sau.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy đứng dé chân chèo để giữ thăng bằng khi lên bục."
  • 2."Cô giáo hướng dẫn học sinh cách dé chân chèo khi biểu diễn võ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "dé chân chèo"

Lưu ý về động từ

"dé chân chèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dé chân chèo"

dé chân chèo là động từ trong tiếng Việt. (Tư thế) đứng như người chèo đò, với một chân chếch sang bên phía trước và chân kia lùi về phía sau. Ví dụ: "Anh ấy đứng dé chân chèo để giữ thăng bằng khi lên bục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này