đẻ

Động từTính từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đẻ (Động từ)

Hành động sinh ra hoặc tạo ra cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Lãi mẹ đẻ lãi con."
  • 2."Đẻ ra nhiều chuyện rắc rối."
  • 3."Cô ấy đẻ ra một ý tưởng mới rất hay."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đẻ (Tính từ)

Có quan hệ dòng máu trực tiếp, khác với con nuôi.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ đẻ là người sinh ra mình."
  • 2."Con nuôi cũng quý như con đẻ."
  • 3."Cha mẹ đẻ luôn có một vị trí đặc biệt trong lòng con cái."
3
Danh từ

Nghĩa 3: đẻ (Danh từ)

(Từ cũ, Phương ngữ) cách gọi mẹ (thường dùng để xưng hô).

Ví dụ (3)
  • 1."Thầy đẻ là người dạy dỗ và nuôi nấng mình."
  • 2."Con đi đây đẻ ạ!"
  • 3."Dân làng thường gọi bà là đẻ vì bà nuôi nhiều trẻ em."

Lưu ý khi sử dụng "đẻ"

Lưu ý về động từ

"đẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đẻ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đẻ"

đẻ là động từ, tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động sinh ra hoặc tạo ra cái gì đó. Ví dụ: "Lãi mẹ đẻ lãi con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này