đẹt

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đẹt (Tính từ)

Mô tả một trạng thái hoặc tình huống không hoàn hảo, hay có một số khuyết điểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe này hơi đẹt, chúng ta cần phải sửa chữa nó."
  • 2."Bữa ăn hôm nay đẹt quá, tôi không thấy ngon miệng."
  • 3."Thời tiết hôm nay thật đẹt, không có nắng và chỉ toàn mây."
2
Động từ

Nghĩa 2: đẹt (Động từ)

Hành động hoặc trạng thái làm cho cái gì đó trở nên bị ảnh hưởng một cách tiêu cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Để đẹt kế hoạch cho bữa tiệc, chúng ta cần phân chia công việc rõ ràng."
  • 2."Anh ấy đã đẹt tâm trạng của tôi khi không đến dự sinh nhật."
  • 3."Với thái độ tiêu cực, cô ấy đã đẹt niềm vui của cả nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "đẹt"

Lưu ý về động từ

"đẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đẹt"

đẹt là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả một trạng thái hoặc tình huống không hoàn hảo, hay có một số khuyết điểm. Ví dụ: "Chiếc xe này hơi đẹt, chúng ta cần phải sửa chữa nó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này