dém

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dém (Động từ)

(Phương ngữ) Từ dùng để chỉ hành động kéo hoặc gập lại một thứ gì đó, thường là màn hoặc vải.

Ví dụ (2)
  • 1."Dém màn ra để ánh sáng chiếu vào phòng."
  • 2."Cô ấy đã dém tấm vải lại cho gọn gàng."

Lưu ý khi sử dụng "dém"

Lưu ý về động từ

"dém" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dém"

dém là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ dùng để chỉ hành động kéo hoặc gập lại một thứ gì đó, thường là màn hoặc vải. Ví dụ: "Dém màn ra để ánh sáng chiếu vào phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này