đậy điệm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đậy điệm (Động từ)

(Khẩu ngữ) Đậy kín, bảo đảm không để lộ ra ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Thức ăn được đậy điệm cẩn thận."
  • 2."Không cần che giấu, đậy điệm."
  • 3."Hãy đậy điệm mọi thông tin quan trọng cho an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "đậy điệm"

Lưu ý về động từ

"đậy điệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đậy điệm"

đậy điệm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Đậy kín, bảo đảm không để lộ ra ngoài. Ví dụ: "Thức ăn được đậy điệm cẩn thận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này