đắc chí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đắc chí (Tính từ)

Từ cũ chỉ trạng thái hài lòng và thỏa mãn với những điều đã đạt được.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh hùng đắc chí."
  • 2."Sau nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng cũng cảm thấy đắc chí với thành công của mình."
  • 3."Cô ấy luôn đắc chí mỗi khi đạt được mục tiêu đã đề ra."

Lưu ý khi sử dụng "đắc chí"

Lưu ý về tính từ

"đắc chí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đắc chí"

đắc chí là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ trạng thái hài lòng và thỏa mãn với những điều đã đạt được. Ví dụ: "Anh hùng đắc chí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này