đắc dụng
Định nghĩa
Nghĩa 1: đắc dụng (Tính từ)
Từ dùng để chỉ một vật hoặc người có khả năng sử dụng vào nhiều mục đích và được đánh giá cao.
- 1."Một cán bộ đắc dụng."
- 2."Sản phẩm này là đắc dụng cho mọi gia đình."
- 3."Kỹ năng giao tiếp là đắc dụng trong công việc."
Lưu ý khi sử dụng "đắc dụng"
Lưu ý về tính từ
"đắc dụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đắc dụng"
đắc dụng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ một vật hoặc người có khả năng sử dụng vào nhiều mục đích và được đánh giá cao. Ví dụ: "Một cán bộ đắc dụng."
Từ liên quan
đậy điệm
(Khẩu ngữ) Đậy kín, bảo đảm không để lộ ra ngoài.
đắc chí
Từ cũ chỉ trạng thái hài lòng và thỏa mãn với những điều đã đạt được.
đắc cử
Trúng cử, được bầu vào một vị trí nào đó.
đắc kế
(Từ cũ, ít dùng) có nghĩa tương tự như 'đắc sách', thường chỉ những điều thuận lợi hoặc thành công.
đắc lực
Người giúp việc có năng lực và khả năng hoàn thành tốt công việc được giao.
đắc sách
Từ dùng để chỉ cách làm có suy nghĩ và mưu tính, mang lại kết quả như mong muốn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.