đắc dụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đắc dụng (Tính từ)

Từ dùng để chỉ một vật hoặc người có khả năng sử dụng vào nhiều mục đích và được đánh giá cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Một cán bộ đắc dụng."
  • 2."Sản phẩm này là đắc dụng cho mọi gia đình."
  • 3."Kỹ năng giao tiếp là đắc dụng trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "đắc dụng"

Lưu ý về tính từ

"đắc dụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đắc dụng"

đắc dụng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ một vật hoặc người có khả năng sử dụng vào nhiều mục đích và được đánh giá cao. Ví dụ: "Một cán bộ đắc dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này