đậy
Định nghĩa
Nghĩa 1: đậy (Động từ)
Thể hiện hành động phải nộp hoặc trả thay cho người khác.
- 1."Trả nợ đậy."
- 2."Anh ấy đã phải đậy tiền thuê nhà cho bạn mình."
- 3."Cô ấy thường đậy các khoản chi tiêu cho bạn bè khi đi ăn."
Lưu ý khi sử dụng "đậy"
Lưu ý về động từ
"đậy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đậy"
đậy là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện hành động phải nộp hoặc trả thay cho người khác. Ví dụ: "Trả nợ đậy."
Từ liên quan
đậu đen
Hạt đậu có vỏ màu đen, thường được dùng trong ẩm thực và y học.
đậu đũa
Loại đậu có quả dài và mọc thành từng cặp giống như đôi đũa.
đậu đỏ
Đậu với vỏ hạt có màu đỏ, thường được dùng trong ẩm thực.
đậy điệm
(Khẩu ngữ) Đậy kín, bảo đảm không để lộ ra ngoài.
đắc chí
Từ cũ chỉ trạng thái hài lòng và thỏa mãn với những điều đã đạt được.
đắc cử
Trúng cử, được bầu vào một vị trí nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.