dày

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dày (Tính từ)

Sử dụng để chỉ sự dày đặc, do tích luỹ qua thời gian, thường áp dụng cho yếu tố tinh thần.

Ví dụ (4)
  • 1."Dày công luyện tập."
  • 2."Dày kinh nghiệm."
  • 3."Dày tình thương từ cha mẹ."
  • 4."Dày lý tưởng và tâm huyết với công việc."

Lưu ý khi sử dụng "dày"

Lưu ý về tính từ

"dày" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dày"

dày là tính từ trong tiếng Việt. Sử dụng để chỉ sự dày đặc, do tích luỹ qua thời gian, thường áp dụng cho yếu tố tinh thần. Ví dụ: "Dày công luyện tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này