dâu tằm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dâu tằm (Danh từ)

Một loại cây ăn quả, có quả nhỏ và ngọt, thường dùng để làm mứt hoặc chế biến thành các món ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi năm vào mùa dâu tằm, gia đình tôi lại làm mứt để đãi khách."
  • 2."Dâu tằm rất ngon và bổ dưỡng, tôi thường mua về cho các bé ăn."
  • 3."Khi đi dạo ở chợ, tôi thấy nhiều người bán dâu tằm tươi rói."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dâu tằm (Danh từ)

Cây dâu tằm còn được trồng để nuôi tơ, phục vụ cho ngành dệt tơ lụa.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong làng có nhiều vườn dâu tằm, bà con thường chăm sóc rất kỹ."
  • 2."Ngành nghề trồng dâu tằm đã có từ lâu đời ở vùng này."
  • 3."Mùa thu hoạch dâu tằm thường mang lại nguồn thu nhập ổn định cho người dân."

Lưu ý khi sử dụng "dâu tằm"

Lưu ý về danh từ

"dâu tằm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dâu tằm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dâu tằm"

dâu tằm là danh từ trong tiếng Việt. Một loại cây ăn quả, có quả nhỏ và ngọt, thường dùng để làm mứt hoặc chế biến thành các món ăn. Ví dụ: "Mỗi năm vào mùa dâu tằm, gia đình tôi lại làm mứt để đãi khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này