đầu tư chiều sâu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đầu tư chiều sâu (Động từ)

Tập trung đầu tư vào những lĩnh vực cơ bản như khoa học kỹ thuật, trang thiết bị, và nguồn nhân lực để đạt được tác động thực sự và lâu dài đối với quá trình phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Mạnh dạn đầu tư chiều sâu, đổi mới công nghệ."
  • 2."Chính phủ quyết định đầu tư chiều sâu vào giáo dục và y tế."
  • 3."Doanh nghiệp cần đầu tư chiều sâu để nâng cao năng suất và cạnh tranh."

Lưu ý khi sử dụng "đầu tư chiều sâu"

Lưu ý về động từ

"đầu tư chiều sâu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đầu tư chiều sâu"

đầu tư chiều sâu là động từ trong tiếng Việt. Tập trung đầu tư vào những lĩnh vực cơ bản như khoa học kỹ thuật, trang thiết bị, và nguồn nhân lực để đạt được tác động thực sự và lâu dài đối với quá trình phát triển. Ví dụ: "Mạnh dạn đầu tư chiều sâu, đổi mới công nghệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này