đầu têu
Định nghĩa
Nghĩa 1: đầu têu (Danh từ)
Người đầu têu là người khởi xướng hoặc đứng đầu một hoạt động, sự kiện nào đó.
- 1."Anh ấy là đầu têu của dự án xây dựng nhà ở cho người nghèo."
- 2."Cô giáo là người đầu têu trong việc tổ chức buổi lễ kỷ niệm 20 năm thành lập trường."
- 3."Đầu têu của nhóm nhạc này chính là một người rất tài năng."
Nghĩa 2: đầu têu (Động từ)
Đầu têu có thể dùng để chỉ hành động khởi xướng hoặc dẫn dắt một hoạt động nào đó.
- 1."Chúng ta cần phải đầu têu cho buổi họp lần tới để các thành viên đều tham gia."
- 2."Cô ấy đã đầu têu một chiến dịch bảo vệ môi trường rất thành công."
- 3."Anh ta luôn biết cách đầu têu các ý tưởng mới trong nhóm."
Lưu ý khi sử dụng "đầu têu"
Lưu ý về động từ
"đầu têu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"đầu têu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đầu têu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đầu têu"
đầu têu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người đầu têu là người khởi xướng hoặc đứng đầu một hoạt động, sự kiện nào đó. Ví dụ: "Anh ấy là đầu têu của dự án xây dựng nhà ở cho người nghèo."
Từ liên quan
đầu trò
Người phụ trách, tổ chức hoặc điều phối một sự kiện, hoạt động nào đó.
đầu trộm đuôi cướp
Hành động ăn trộm hoặc cướp, thường là để chỉ những kẻ gian lận, lừa đảo.
đầu tàu
Bộ phận chủ động, tích cực, có vai trò lãnh đạo và thúc đẩy các phần khác trong một phong trào hoặc cuộc vận động.
đầu tư
Tập trung thời gian, công sức hoặc tài chính vào một công việc nào đó với mục đích đạt được kết quả tốt.
đầu tư chiều sâu
Tập trung đầu tư vào những lĩnh vực cơ bản như khoa học kỹ thuật, trang thiết bị, và nguồn nhân lực để đạt được tác động thực sự và lâu dài đối với quá trình phát triển.
đầu tầu
(Phương ngữ) Chỉ phần đầu của đoàn tàu, nơi có đầu máy hoặc bác lái.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.