đầu tắt mặt tối

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đầu tắt mặt tối (Động từ)

Chỉ trạng thái bận rộn, làm việc không ngừng nghỉ, thường gặp trong cuộc sống hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi đến mùa thu hoạch, gia đình tôi luôn đầu tắt mặt tối để làm việc trên đồng."
  • 2."Cô ấy đang đầu tắt mặt tối vì chuẩn bị cho đám cưới của mình."
  • 3."Tôi phải đầu tắt mặt tối để hoàn thành dự án trước thời hạn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đầu tắt mặt tối (Danh từ)

Hình ảnh mô tả cuộc sống bận rộn, không có thời gian nghỉ ngơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống ở thành phố này thật đầu tắt mặt tối, chẳng có ai có thời gian thư giãn."
  • 2."Mỗi ngày ra khỏi nhà, tôi cảm thấy như đang bước vào một cuộc sống đầu tắt mặt tối."
  • 3."Gia đình tôi đã quen với nhịp sống đầu tắt mặt tối ở nơi làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "đầu tắt mặt tối"

Lưu ý về động từ

"đầu tắt mặt tối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đầu tắt mặt tối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đầu tắt mặt tối" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đầu tắt mặt tối"

đầu tắt mặt tối là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái bận rộn, làm việc không ngừng nghỉ, thường gặp trong cuộc sống hàng ngày. Ví dụ: "Mỗi khi đến mùa thu hoạch, gia đình tôi luôn đầu tắt mặt tối để làm việc trên đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này