đầu tư

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đầu tư (Động từ)

Tập trung thời gian, công sức hoặc tài chính vào một công việc nào đó với mục đích đạt được kết quả tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu tư suy nghĩ vào quyết định của mình."
  • 2."Đầu tư nhiều công sức vào việc học tập."
  • 3."Công ty sẽ đầu tư một khoản lớn vào dự án mới."

Lưu ý khi sử dụng "đầu tư"

Lưu ý về động từ

"đầu tư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đầu tư"

đầu tư là động từ trong tiếng Việt. Tập trung thời gian, công sức hoặc tài chính vào một công việc nào đó với mục đích đạt được kết quả tốt. Ví dụ: "Đầu tư suy nghĩ vào quyết định của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này