đầu video

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu video (Danh từ)

Thiết bị dùng để phát băng hoặc đĩa hình, thường được sử dụng để xem phim hoặc chương trình truyền hình.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu video đa hệ."
  • 2."Mình sẽ kết nối đầu video với tivi để xem phim."
  • 3."Đầu video ngày nay có khả năng phát nhiều định dạng khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "đầu video"

Lưu ý về danh từ

"đầu video" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đầu video"

đầu video là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để phát băng hoặc đĩa hình, thường được sử dụng để xem phim hoặc chương trình truyền hình. Ví dụ: "Đầu video đa hệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này