đầu voi đuôi chuột

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu voi đuôi chuột (Danh từ)

Một thành ngữ chỉ sự không tương xứng giữa phần đầu và phần cuối của một sự việc hay một sự vật, thường chỉ ra sự không phù hợp hay không cân đối.

Ví dụ (3)
  • 1."Dù gì đi chăng nữa, dự án này vẫn mang tính đầu voi đuôi chuột vì thiếu nhiều khâu quan trọng."
  • 2."Ngôi nhà mới xây có thiết kế đầu voi đuôi chuột, phần mái rất lớn nhưng phòng thì lại chật chội."
  • 3."Cách bài trí trong phòng khách có vẻ đầu voi đuôi chuột, nhiều đồ thay vì có sự hài hòa."

Lưu ý khi sử dụng "đầu voi đuôi chuột"

Lưu ý về danh từ

"đầu voi đuôi chuột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đầu voi đuôi chuột"

đầu voi đuôi chuột là danh từ trong tiếng Việt. Một thành ngữ chỉ sự không tương xứng giữa phần đầu và phần cuối của một sự việc hay một sự vật, thường chỉ ra sự không phù hợp hay không cân đối. Ví dụ: "Dù gì đi chăng nữa, dự án này vẫn mang tính đầu voi đuôi chuột vì thiếu nhiều khâu quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này