đầu nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu nước (Danh từ)

Đầu dòng nước tại vị trí đê vỡ; thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ một tình huống không thể tránh khỏi liên quan đến những điều không hay.

Ví dụ (3)
  • 1."Chết đầu nước."
  • 2."Mình mà thi thì trượt đầu nước."
  • 3."Khi gặp khó khăn, giống như đã chết đầu nước vậy."

Lưu ý khi sử dụng "đầu nước"

Lưu ý về danh từ

"đầu nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đầu nước"

đầu nước là danh từ trong tiếng Việt. Đầu dòng nước tại vị trí đê vỡ; thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ một tình huống không thể tránh khỏi liên quan đến những điều không hay. Ví dụ: "Chết đầu nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này