đầu phiếu
Định nghĩa
Nghĩa 1: đầu phiếu (Động từ)
Hành động bỏ phiếu trong bầu cử hoặc biểu quyết.
- 1."Cuộc đầu phiếu sắp diễn ra vào cuối tuần này."
- 2."Người dân sẽ tham gia đầu phiếu để chọn đại biểu."
Lưu ý khi sử dụng "đầu phiếu"
Lưu ý về động từ
"đầu phiếu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đầu phiếu"
đầu phiếu là động từ trong tiếng Việt. Hành động bỏ phiếu trong bầu cử hoặc biểu quyết. Ví dụ: "Cuộc đầu phiếu sắp diễn ra vào cuối tuần này."
Từ liên quan
đầu não
Từ chỉ bộ phận não của con người; được dùng để chỉ trung tâm điều khiển và lãnh đạo tối cao trong một tổ chức.
đầu nước
Đầu dòng nước tại vị trí đê vỡ; thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ một tình huống không thể tránh khỏi liên quan đến những điều không hay.
đầu nậu
Người đứng ra đầu tư vốn để thầu một công việc nào đó, thường là trong lĩnh vực không chính thống hoặc không hợp pháp.
đầu quân
(Khẩu ngữ) hành động tự nguyện gia nhập vào một đơn vị hoặc tổ chức nào đó.
đầu ra
Kết quả thu được từ máy tính sau khi dữ liệu đã được xử lý; khác biệt với đầu vào.
đầu rau
Khối đất nặn hình hơi khum, gồm ba hòn đá đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.