đầu phiếu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đầu phiếu (Động từ)

Hành động bỏ phiếu trong bầu cử hoặc biểu quyết.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuộc đầu phiếu sắp diễn ra vào cuối tuần này."
  • 2."Người dân sẽ tham gia đầu phiếu để chọn đại biểu."

Lưu ý khi sử dụng "đầu phiếu"

Lưu ý về động từ

"đầu phiếu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đầu phiếu"

đầu phiếu là động từ trong tiếng Việt. Hành động bỏ phiếu trong bầu cử hoặc biểu quyết. Ví dụ: "Cuộc đầu phiếu sắp diễn ra vào cuối tuần này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này