đầu não

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu não (Danh từ)

Từ chỉ bộ phận não của con người; được dùng để chỉ trung tâm điều khiển và lãnh đạo tối cao trong một tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ quan đầu não"
  • 2."Trung tâm đầu não của tỉnh"
  • 3."Anh là đầu não trong việc quản lý dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "đầu não"

Lưu ý về danh từ

"đầu não" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đầu não"

đầu não là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ bộ phận não của con người; được dùng để chỉ trung tâm điều khiển và lãnh đạo tối cao trong một tổ chức. Ví dụ: "Cơ quan đầu não"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này