đau nhói
Định nghĩa
Nghĩa 1: đau nhói (Tính từ)
Có cảm giác đau buốt đột ngột tại một vị trí nào đó trên cơ thể.
- 1."Vết thương đau nhói."
- 2."Tim đau nhói."
- 3."Cảm thấy đau nhói ở ngực khi thở."
- 4."Đau nhói ở đầu gối sau khi chạy quá lâu."
Lưu ý khi sử dụng "đau nhói"
Lưu ý về tính từ
"đau nhói" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đau nhói"
đau nhói là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác đau buốt đột ngột tại một vị trí nào đó trên cơ thể. Ví dụ: "Vết thương đau nhói."
Từ liên quan
đau buồn
Cảm giác buồn bã, đau khổ do một tình huống nào đó gây ra.
đau khổ
Từ chỉ trạng thái tinh thần đau đớn và khổ sở.
đau lòng
Cảm giác đau đớn, xót xa trong tâm hồn.
đau thương
Cảm giác đau đớn và xót thương.
đau xót
Cảm giác đau đớn hoặc xót xa về mặt tinh thần.
đau yếu
Chỉ tình trạng sức khỏe kém, như khi bị đau ốm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.