đau nhói

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đau nhói (Tính từ)

Có cảm giác đau buốt đột ngột tại một vị trí nào đó trên cơ thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Vết thương đau nhói."
  • 2."Tim đau nhói."
  • 3."Cảm thấy đau nhói ở ngực khi thở."
  • 4."Đau nhói ở đầu gối sau khi chạy quá lâu."

Lưu ý khi sử dụng "đau nhói"

Lưu ý về tính từ

"đau nhói" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đau nhói"

đau nhói là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác đau buốt đột ngột tại một vị trí nào đó trên cơ thể. Ví dụ: "Vết thương đau nhói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này