đầu đuôi xuôi ngược

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đầu đuôi xuôi ngược (Động từ)

Đầu đuôi xuôi ngược được dùng để chỉ hành động tìm hiểu, làm rõ mọi chi tiết, thông tin liên quan đến một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trước khi quyết định, tôi cần đầu đuôi xuôi ngược về dự án này."
  • 2."Cô ấy luôn đầu đuôi xuôi ngược mọi việc trước khi tham gia."
  • 3."Chúng ta cần đầu đuôi xuôi ngược tình hình để có kế hoạch hợp lý."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đầu đuôi xuôi ngược (Tính từ)

Diễn tả tình trạng phức tạp, nhiều vấn đề cần xem xét hoặc giải quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình hình công việc hiện tại thật đầu đuôi xuôi ngược."
  • 2."Nếu không làm rõ mọi thứ, tình hình sẽ càng đầu đuôi xuôi ngược hơn."
  • 3."Để giải quyết điều này, chúng ta cần tránh để mọi thứ trở nên đầu đuôi xuôi ngược."

Lưu ý khi sử dụng "đầu đuôi xuôi ngược"

Lưu ý về động từ

"đầu đuôi xuôi ngược" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đầu đuôi xuôi ngược" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đầu đuôi xuôi ngược" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đầu đuôi xuôi ngược"

đầu đuôi xuôi ngược là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Đầu đuôi xuôi ngược được dùng để chỉ hành động tìm hiểu, làm rõ mọi chi tiết, thông tin liên quan đến một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Trước khi quyết định, tôi cần đầu đuôi xuôi ngược về dự án này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này