đầu đuôi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu đuôi (Danh từ)

Nguyên do, nguồn gốc của một việc không hay.

Ví dụ (3)
  • 1."Không hiểu đầu đuôi tại sao."
  • 2."Đầu đuôi là tại nó nên mới hỏng việc."
  • 3."Cần tìm hiểu đầu đuôi câu chuyện để có cái nhìn rõ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "đầu đuôi"

Lưu ý về danh từ

"đầu đuôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đầu đuôi"

đầu đuôi là danh từ trong tiếng Việt. Nguyên do, nguồn gốc của một việc không hay. Ví dụ: "Không hiểu đầu đuôi tại sao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này