đầu đanh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu đanh (Danh từ)

(Phương ngữ) dùng để chỉ người có đầu óc sắc bén, thông minh và nhanh nhẹn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy là một người đầu đanh, luôn đưa ra những ý tưởng sáng tạo."
  • 2."Trong cuộc họp, anh ta thể hiện mình là người đầu đanh với nhiều giải pháp thiết thực."

Lưu ý khi sử dụng "đầu đanh"

Lưu ý về danh từ

"đầu đanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đầu đanh"

đầu đanh là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dùng để chỉ người có đầu óc sắc bén, thông minh và nhanh nhẹn. Ví dụ: "Cô ấy là một người đầu đanh, luôn đưa ra những ý tưởng sáng tạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này