đầu đảng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu đảng (Danh từ)

Kẻ đứng đầu một băng đảng hoặc tổ chức hoạt động trái pháp luật.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảnh sát đang truy tìm đầu đảng của nhóm tội phạm này."
  • 2."Người dân lo lắng vì đầu đảng đang hoạt động gần khu vực của họ."

Lưu ý khi sử dụng "đầu đảng"

Lưu ý về danh từ

"đầu đảng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đầu đảng"

đầu đảng là danh từ trong tiếng Việt. Kẻ đứng đầu một băng đảng hoặc tổ chức hoạt động trái pháp luật. Ví dụ: "Cảnh sát đang truy tìm đầu đảng của nhóm tội phạm này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này