đầu cơ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đầu cơ (Động từ)

Lợi dụng cơ hội để mưu cầu lợi ích cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu cơ chính trị."
  • 2."Nhiều người đầu cơ bất động sản trong thời điểm giá lên."
  • 3."Họ luôn tìm cách đầu cơ lợi nhuận từ thị trường chứng khoán."

Lưu ý khi sử dụng "đầu cơ"

Lưu ý về động từ

"đầu cơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đầu cơ"

đầu cơ là động từ trong tiếng Việt. Lợi dụng cơ hội để mưu cầu lợi ích cá nhân. Ví dụ: "Đầu cơ chính trị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này