đầu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu (Danh từ)

Từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu máy khâu."
  • 2."Đầu máy xe lửa."
  • 3."Đầu máy phát điện."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đầu (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ đầu video (nói tắt).

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu đa hệ."
  • 2."Đầu kỹ thuật số."
  • 3."Đầu HD."
3
Động từ

Nghĩa 3: đầu (Động từ)

Theo, đi theo một hướng cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Đầu Phật (đi tu)."
  • 2."Mời anh đầu bếp vào chuẩn bị món ăn."

Lưu ý khi sử dụng "đầu"

Lưu ý về động từ

"đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đầu" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đầu"

đầu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc. Ví dụ: "Đầu máy khâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này