dậu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dậu (Danh từ)

Đồ đựng được làm từ tre, nứa, có kiểu dáng dày và sâu, với hai quai để xỏ đòn gánh.

Ví dụ (2)
  • 1."Gánh hai dậu thóc đầy."
  • 2."Người nông dân mang theo dậu để đựng lúa vừa thu hoạch."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dậu (Danh từ)

(thường viết hoa) Kí hiệu thứ mười trong địa chi, tượng trưng bằng hình ảnh con gà; nằm giữa thân và tuất, sử dụng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, trong đó có Việt Nam.

Ví dụ (1)
  • 1."Năm Dậu là năm mà nhiều người mong chờ đến vì có nhiều sự kiện quan trọng diễn ra."

Lưu ý khi sử dụng "dậu"

Lưu ý về danh từ

"dậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dậu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dậu"

dậu là danh từ trong tiếng Việt. Đồ đựng được làm từ tre, nứa, có kiểu dáng dày và sâu, với hai quai để xỏ đòn gánh. Ví dụ: "Gánh hai dậu thóc đầy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này