dậy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dậy (Động từ)

Chuyển từ trạng thái không có biểu hiện rõ rệt sang trạng thái có những biểu hiện rõ ràng (thường dùng để mô tả sự nổi lên hoặc bùng phát của cái gì đó).

Ví dụ (4)
  • 1."Mùi hành mỡ dậy lên thơm nức."
  • 2."Biển Đông dậy sóng."
  • 3."Lửa trong lò dậy lên những ngọn lửa sáng rực."
  • 4."Âm nhạc dậy lên trong lòng người, khiến họ không thể ngồi yên."

Lưu ý khi sử dụng "dậy"

Lưu ý về động từ

"dậy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dậy"

dậy là động từ trong tiếng Việt. Chuyển từ trạng thái không có biểu hiện rõ rệt sang trạng thái có những biểu hiện rõ ràng (thường dùng để mô tả sự nổi lên hoặc bùng phát của cái gì đó). Ví dụ: "Mùi hành mỡ dậy lên thơm nức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này