dật sĩ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dật sĩ (Danh từ)

(Từ cũ, Ít dùng) người sống ẩn dật, như ẩn sĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ẩn sĩ"
  • 2."Bậc cao nhân dật sĩ"
  • 3."Ông ấy chọn cuộc sống dật sĩ để tìm kiếm sự bình yên trong tâm hồn."

Lưu ý khi sử dụng "dật sĩ"

Lưu ý về danh từ

"dật sĩ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dật sĩ"

dật sĩ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Ít dùng) người sống ẩn dật, như ẩn sĩ. Ví dụ: "Ẩn sĩ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này