dập vùi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dập vùi (Động từ)

Hành động làm cho cái gì bị nghiền nát hoặc chôn vùi dưới lớp khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơn bão đã dập vùi nhiều ngôi nhà ven biển."
  • 2."Cỏ cây bị bom đạn dập vùi."
  • 3."Những kỷ niệm đẹp bị thời gian dập vùi."

Lưu ý khi sử dụng "dập vùi"

Lưu ý về động từ

"dập vùi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dập vùi"

dập vùi là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho cái gì bị nghiền nát hoặc chôn vùi dưới lớp khác. Ví dụ: "Cơn bão đã dập vùi nhiều ngôi nhà ven biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này