đất sét

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đất sét (Danh từ)

Đất có thành phần chủ yếu là những hạt rất mịn, dính chặt nhau, không thấm nước và khó cày bừa. Đất sét thường được dùng để sản xuất gạch ngói và đồ gốm.

Ví dụ (2)
  • 1."Đất sét là nguyên liệu chính để làm gạch xây dựng."
  • 2."Trong lớp học nghệ thuật, chúng tôi đã học cách tạo hình bằng đất sét."

Lưu ý khi sử dụng "đất sét"

Lưu ý về danh từ

"đất sét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đất sét"

đất sét là danh từ trong tiếng Việt. Đất có thành phần chủ yếu là những hạt rất mịn, dính chặt nhau, không thấm nước và khó cày bừa. Đất sét thường được dùng để sản xuất gạch ngói và đồ gốm. Ví dụ: "Đất sét là nguyên liệu chính để làm gạch xây dựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này