đất nặng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đất nặng (Danh từ)

Đất có tỷ lệ sét cao hơn cát, dẫn đến việc cày bừa gặp khó khăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trên cánh đồng này, đất nặng rất khó làm với máy cày."
  • 2."Người nông dân phải mất nhiều công sức để làm đất nặng trước khi gieo hạt."

Lưu ý khi sử dụng "đất nặng"

Lưu ý về danh từ

"đất nặng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đất nặng"

đất nặng là danh từ trong tiếng Việt. Đất có tỷ lệ sét cao hơn cát, dẫn đến việc cày bừa gặp khó khăn. Ví dụ: "Trên cánh đồng này, đất nặng rất khó làm với máy cày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này