đất thó

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đất thó (Danh từ)

Đất thó là loại đất có chất lượng thấp, thường không đủ tốt để trồng trọt hay xây dựng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mảnh đất đó chỉ là đất thó, không thể trồng cây gì cả."
  • 2."Bạn hãy tìm một mảnh đất khác, đất thó này không có giá trị."
  • 3."Chúng ta cần cải tạo khu đất thó này để sử dụng hiệu quả hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đất thó (Danh từ)

Đất thó cũng có thể chỉ những vùng đất hoang hóa, không có sự canh tác.

Ví dụ (3)
  • 1."Khu vực này toàn là đất thó, không ai chăm sóc nữa."
  • 2."Đất thó giữa thành phố đang dần được chuyển đổi thành công viên."
  • 3."Mảnh đất thó đó có thể trở thành nơi vui chơi cho trẻ em nếu được cải tạo."

Lưu ý khi sử dụng "đất thó"

Lưu ý về danh từ

"đất thó" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đất thó" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đất thó"

đất thó là danh từ trong tiếng Việt. Đất thó là loại đất có chất lượng thấp, thường không đủ tốt để trồng trọt hay xây dựng. Ví dụ: "Mảnh đất đó chỉ là đất thó, không thể trồng cây gì cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này