đất nhẹ
Định nghĩa
Nghĩa 1: đất nhẹ (Danh từ)
Đất có tỷ lệ cát nhiều hơn sét, dễ dàng cho việc cày bừa.
- 1."Nông dân thường thích trồng rau trên đất nhẹ vì nó thoát nước tốt."
- 2."Đất nhẹ giúp cây phát triển nhanh chóng nhờ vào sự thông thoáng."
Lưu ý khi sử dụng "đất nhẹ"
Lưu ý về danh từ
"đất nhẹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "đất nhẹ"
đất nhẹ là danh từ trong tiếng Việt. Đất có tỷ lệ cát nhiều hơn sét, dễ dàng cho việc cày bừa. Ví dụ: "Nông dân thường thích trồng rau trên đất nhẹ vì nó thoát nước tốt."
Từ liên quan
đất lành chim đậu
Một câu tục ngữ có nghĩa là nơi an lành, thuận lợi để sinh sống và phát triển.
đất lề quê thói
Tính cách, thói quen, hoặc phong tục của một vùng quê hay địa phương, thường thể hiện qua đời sống hằng ngày của người dân nơi đó.
đất màu
Lớp đất tốt nhất dùng cho việc trồng trọt.
đất nung
Gốm ở dạng thô sơ ban đầu, thường có màu đỏ gạch.
đất nước
Phần lãnh thổ gắn liền với dân tộc sống và phát triển trên đó.
đất nặng
Đất có tỷ lệ sét cao hơn cát, dẫn đến việc cày bừa gặp khó khăn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.