đất màu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đất màu (Danh từ)

Lớp đất tốt nhất dùng cho việc trồng trọt.

Ví dụ (2)
  • 1."Đất màu rất quan trọng để cây trồng phát triển khỏe mạnh."
  • 2."Nông dân thường kiểm tra độ màu mỡ của đất trước khi gieo hạt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đất màu (Danh từ)

Đất ruộng khô, thường dùng để trồng các loại cây hoa màu.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa này, đất màu thích hợp cho việc trồng bắp và đậu."
  • 2."Người nông dân đã chuẩn bị đất màu để gieo hạt giống hoa."

Lưu ý khi sử dụng "đất màu"

Lưu ý về danh từ

"đất màu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đất màu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đất màu"

đất màu là danh từ trong tiếng Việt. Lớp đất tốt nhất dùng cho việc trồng trọt. Ví dụ: "Đất màu rất quan trọng để cây trồng phát triển khỏe mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này