đất lành chim đậu
Định nghĩa
Nghĩa 1: đất lành chim đậu (Danh từ)
Một câu tục ngữ có nghĩa là nơi an lành, thuận lợi để sinh sống và phát triển.
- 1."Mọi người ở đây sống rất hòa thuận, đúng là đất lành chim đậu."
- 2."Sau khi kết thúc chuyến đi, cô ấy quyết định trở về nơi đất lành chim đậu của mình."
- 3."Những người nghèo khổ thường tìm kiếm đất lành chim đậu để bắt đầu lại cuộc sống."
Nghĩa 2: đất lành chim đậu (Động từ)
Hành động tìm kiếm hoặc lựa chọn một nơi an toàn, ổn định để sinh sống.
- 1."Gia đình tôi đã phải đất lành chim đậu ở một thành phố khác vì công việc."
- 2."Họ đang cố gắng đất lành chim đậu sau nhiều năm sống ở nơi không an toàn."
- 3."Tôi hy vọng mình cũng sẽ nhanh chóng đất lành chim đậu trong tương lai."
Lưu ý khi sử dụng "đất lành chim đậu"
Lưu ý về động từ
"đất lành chim đậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"đất lành chim đậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đất lành chim đậu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đất lành chim đậu"
đất lành chim đậu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một câu tục ngữ có nghĩa là nơi an lành, thuận lợi để sinh sống và phát triển. Ví dụ: "Mọi người ở đây sống rất hòa thuận, đúng là đất lành chim đậu."
Từ liên quan
đất hứa
Nơi có nhiều cơ hội, tiềm năng phát triển và hứa hẹn sự thịnh vượng.
đất khách quê người
Nơi mà một người không sinh ra, sống hoặc thiếu gắn bó về tình cảm và văn hóa.
đất liền
Phần mặt đất có tiếp giáp với biển ở một phía, kết nối thành một vùng rộng lớn.
đất lề quê thói
Tính cách, thói quen, hoặc phong tục của một vùng quê hay địa phương, thường thể hiện qua đời sống hằng ngày của người dân nơi đó.
đất màu
Lớp đất tốt nhất dùng cho việc trồng trọt.
đất nhẹ
Đất có tỷ lệ cát nhiều hơn sét, dễ dàng cho việc cày bừa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.