đất hiếm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đất hiếm (Danh từ)

Họ kim loại có tính chất rất giống nhau, thường lẫn trong quặng các kim loại khác, và dùng để chế tạo các hợp kim đặc biệt. Các nguyên tố đất hiếm là một tập hợp gồm mười bảy nguyên tố hóa học thuộc bảng tuần hoàn của Mendeleev, bao gồm Scandi, Yttri, Lantan, Xeri, Praseodymi, Neodymi, Promethi, Samarium, Europi, Gadolini, Terbi, Dysprosi, Holmi, Erbi, Thuli, Ytterbi, và Luteti.

Ví dụ (3)
  • 1."Đất hiếm là nguyên liệu quan trọng trong ngành công nghệ cao."
  • 2."Việt Nam có trữ lượng đất hiếm lớn, tiềm năng phát triển ngành khai thác và chế biến."
  • 3."Các kim loại đất hiếm thường được sử dụng trong sản xuất nam châm mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "đất hiếm"

Lưu ý về danh từ

"đất hiếm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đất hiếm"

đất hiếm là danh từ trong tiếng Việt. Họ kim loại có tính chất rất giống nhau, thường lẫn trong quặng các kim loại khác, và dùng để chế tạo các hợp kim đặc biệt. Các nguyên tố đất hiếm là một tập hợp gồm mười bảy nguyên tố hóa học thuộc bảng tuần hoàn của Mendeleev, bao gồm Scandi, Yttri, Lantan, Xeri, Praseodymi, Neodymi, Promethi, Samarium, Europi, Gadolini, Terbi, Dysprosi, Holmi, Erbi, Thuli, Ytterbi, và Luteti. Ví dụ: "Đất hiếm là nguyên liệu quan trọng trong ngành công nghệ cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này