đất cát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đất cát (Danh từ)

Chỉ sự vật, chất liệu tương tự như đất đai.

Ví dụ (3)
  • 1."Đất đai"
  • 2."Đất cát màu mỡ, rất thích hợp cho việc trồng trọt."
  • 3."Họ tranh giành nhà cửa và tài sản, bao gồm cả đất cát."

Lưu ý khi sử dụng "đất cát"

Lưu ý về danh từ

"đất cát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đất cát"

đất cát là danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự vật, chất liệu tương tự như đất đai. Ví dụ: "Đất đai"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này