dặn dò
Định nghĩa
Nghĩa 1: dặn dò (Động từ)
Nói một cách cẩn thận, thể hiện sự quan tâm sâu sắc.
- 1."Dặn dò cẩn thận trước khi đi."
- 2."Mẹ luôn dặn dò con phải chú ý an toàn."
- 3.""Tay cầm bầu rượu nắm nem, Mảng vui quên hết lời em dặn dò.""
Lưu ý khi sử dụng "dặn dò"
Lưu ý về động từ
"dặn dò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dặn dò"
dặn dò là động từ trong tiếng Việt. Nói một cách cẩn thận, thể hiện sự quan tâm sâu sắc. Ví dụ: "Dặn dò cẩn thận trước khi đi."
Từ liên quan
dặm ngàn
(Từ cũ, Văn chương) chỉ về một đoạn đường dài cần phải vượt qua các địa hình như rừng núi.
dặm trường
(Văn chương) con đường dài và xa.
dặn
Nói cho ai biết điều cần nhớ để thực hiện.
dặng hắng
Từ được sử dụng trong phương ngữ để chỉ hành động khạc nhẹ hoặc ho khan nhằm thu hút sự chú ý.
dặt
Ấn nhẹ xuống để làm sát vào, để cho dính vào.
dặt dìu
Từ có nghĩa tương tự như 'dìu dặt'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.