đạp mái
Định nghĩa
Nghĩa 1: đạp mái (Động từ)
Hành động giao cấu, chỉ xảy ra giữa con trống và con mái.
- 1."Gà đạp mái."
- 2."Con trống thường đạp mái vào mùa sinh sản."
- 3."Lúc sáng, thấy gà trống đạp mái trong vườn."
Lưu ý khi sử dụng "đạp mái"
Lưu ý về động từ
"đạp mái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đạp mái"
đạp mái là động từ trong tiếng Việt. Hành động giao cấu, chỉ xảy ra giữa con trống và con mái. Ví dụ: "Gà đạp mái."
Từ liên quan
đạp
(Khẩu ngữ) Thuật ngữ dùng để chỉ hành động đi xe đạp.
đạp bằng
Diễn tả hành động vượt qua, khắc phục mọi khó khăn và trở ngại.
đạp lôi
Vũ khí thô sơ, bao gồm một vật nổ (như lựu đạn, mìn) được gài dưới đất như một cái bẫy, khi bị giẫm phải sẽ phát nổ.
đạp đổ
Làm cho một vật gì đó bị hư hỏng, không còn nguyên vẹn bằng cách bước lên hoặc dùng lực tác động.
đạt
Đến được đích hoặc thực hiện được mục tiêu đã đề ra.
đạt lí thấu tình
Chỉ hành động hiểu biết sâu sắc và lý trí về một vấn đề hay tình huống nào đó, thường có liên quan đến cảm xúc của người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.