đạp bằng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đạp bằng (Động từ)

Diễn tả hành động vượt qua, khắc phục mọi khó khăn và trở ngại.

Ví dụ (3)
  • 1."Đạp bằng chông gai tiến lên phía trước."
  • 2."Anh ấy luôn đạp bằng mọi thử thách trong công việc."
  • 3."Chúng ta cần đạp bằng những rào cản để đạt được thành công."

Lưu ý khi sử dụng "đạp bằng"

Lưu ý về động từ

"đạp bằng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đạp bằng"

đạp bằng là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động vượt qua, khắc phục mọi khó khăn và trở ngại. Ví dụ: "Đạp bằng chông gai tiến lên phía trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này