đạp
Định nghĩa
Nghĩa 1: đạp (Động từ)
(Khẩu ngữ) Thuật ngữ dùng để chỉ hành động đi xe đạp.
- 1."Đạp vòng quanh hồ."
- 2."Đạp chầm chậm để ngắm cảnh phố phường."
- 3."Mỗi sáng tôi thường đạp xe ra công viên."
Lưu ý khi sử dụng "đạp"
Lưu ý về động từ
"đạp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đạp"
đạp là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Thuật ngữ dùng để chỉ hành động đi xe đạp. Ví dụ: "Đạp vòng quanh hồ."
Từ liên quan
đạo ôn
Bệnh hại lúa do một loại nấm gây ra, làm cho lá bị chết, thân cây thối đen và bông lúa bị bạc lép.
đạo đức
Phẩm chất tốt đẹp của con người hình thành từ việc tu dưỡng theo những tiêu chuẩn nhất định.
đạo đức học
Khoa học nghiên cứu nội dung, quá trình hình thành, phát triển và vai trò của đạo đức trong xã hội.
đạp bằng
Diễn tả hành động vượt qua, khắc phục mọi khó khăn và trở ngại.
đạp lôi
Vũ khí thô sơ, bao gồm một vật nổ (như lựu đạn, mìn) được gài dưới đất như một cái bẫy, khi bị giẫm phải sẽ phát nổ.
đạp mái
Hành động giao cấu, chỉ xảy ra giữa con trống và con mái.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.