đạt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đạt (Động từ)

Đến được đích hoặc thực hiện được mục tiêu đã đề ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Đạt danh hiệu học sinh giỏi."
  • 2."Chưa đạt tiêu chuẩn."
  • 3."Đạt năng suất cao."
  • 4."Công ty đã đạt doanh thu kỷ lục năm nay."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đạt (Tính từ)

Đúng với yêu cầu, ở mức độ tương đối.

Ví dụ (3)
  • 1."Dùng chữ chưa đạt."
  • 2."Bài viết như thế là đạt."
  • 3."Chất lượng sản phẩm này đạt yêu cầu sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "đạt"

Lưu ý về động từ

"đạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đạt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đạt"

đạt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Đến được đích hoặc thực hiện được mục tiêu đã đề ra. Ví dụ: "Đạt danh hiệu học sinh giỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này