đạo đức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đạo đức (Danh từ)

Phẩm chất tốt đẹp của con người hình thành từ việc tu dưỡng theo những tiêu chuẩn nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Tha hoá đạo đức."
  • 2."Một con người thiếu đạo đức."
  • 3."Cần xây dựng một xã hội với đạo đức tốt đẹp."
  • 4."Đạo đức nghề nghiệp rất quan trọng trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "đạo đức"

Lưu ý về danh từ

"đạo đức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đạo đức"

đạo đức là danh từ trong tiếng Việt. Phẩm chất tốt đẹp của con người hình thành từ việc tu dưỡng theo những tiêu chuẩn nhất định. Ví dụ: "Tha hoá đạo đức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này