đào xới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đào xới (Động từ)

Hành động đào hoặc xới lên, có thể áp dụng trong nhiều trường hợp khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt sân bị đào xới lỗ chỗ."
  • 2."Họ đang đào xới đất để trồng hoa."
  • 3."Công nhân đang xới đất để chuẩn bị cho vụ mùa mới."

Lưu ý khi sử dụng "đào xới"

Lưu ý về động từ

"đào xới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đào xới"

đào xới là động từ trong tiếng Việt. Hành động đào hoặc xới lên, có thể áp dụng trong nhiều trường hợp khác nhau. Ví dụ: "Mặt sân bị đào xới lỗ chỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này