đào tạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đào tạo (Động từ)

Làm cho một người trở thành người có năng lực và khả năng làm việc theo những tiêu chuẩn nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Đào tạo cán bộ"
  • 2."Đào tạo tay nghề"
  • 3."Trường chúng tôi chuyên đào tạo kỹ sư công nghệ thông tin."
  • 4."Chương trình này nhằm đào tạo thế hệ lãnh đạo tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "đào tạo"

Lưu ý về động từ

"đào tạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đào tạo"

đào tạo là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một người trở thành người có năng lực và khả năng làm việc theo những tiêu chuẩn nhất định. Ví dụ: "Đào tạo cán bộ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này