đao búa
Định nghĩa
Nghĩa 1: đao búa (Danh từ)
(Khẩu ngữ) nghĩa là giống như dao búa.
- 1."dao búa"
- 2."Cái này thật sự là đao búa đấy."
- 3."Nói vậy thì là đao búa thôi."
Lưu ý khi sử dụng "đao búa"
Lưu ý về danh từ
"đao búa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "đao búa"
đao búa là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nghĩa là giống như dao búa. Ví dụ: "dao búa"
Từ liên quan
đanh đá cá cày
Chỉ tính cách của người phụ nữ mạnh mẽ, kiên cường và không dễ bị tổn thương.
đao
(Phương ngữ) Từ ngắn gọn để chỉ củ đao.
đao binh
(Từ cũ, Văn chương) có nghĩa tương tự như binh đao.
đao cung
Đao và cung, là những loại binh khí được sử dụng trong thời kỳ xưa (nói chung).
đao kiếm
Đao và kiếm, dùng để chỉ những loại binh khí cổ xưa một cách tổng quát.
đao phủ
Người chuyên thực hiện việc chém đầu những phạm nhân để thi hành án tử hình trong quá khứ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.