đảo điên
Định nghĩa
Nghĩa 1: đảo điên (Tính từ)
Từ miêu tả tính cách tráo trở, hay lừa đảo hoặc lật lọng.
- 1."Ăn ở đảo điên."
- 2."Con người đảo điên."
- 3."Hành động đảo điên của hắn khiến mọi người không thể tin tưởng."
- 4."Cô ấy có những ý tưởng đảo điên mà tôi không thể chấp nhận."
Lưu ý khi sử dụng "đảo điên"
Lưu ý về tính từ
"đảo điên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đảo điên"
đảo điên là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả tính cách tráo trở, hay lừa đảo hoặc lật lọng. Ví dụ: "Ăn ở đảo điên."
Từ liên quan
đảo nợ
Hành động trả nợ vay đã quá hạn bằng cách vay tiền mới.
đảo phách
Hành động thay đổi thứ tự nhấn phách trong ô nhịp, thường được sử dụng trong âm nhạc.
đảo quốc
Quốc gia có lãnh thổ nằm hoàn toàn trên những hòn đảo, được bao quanh bởi biển.
đảo điện
Bộ phận dùng để đảo chiều dòng điện trong mạch điện một chiều.
đấm
Hành động di chuyển quân tốt trong cờ tướng tiến lên một bước.
đấm bóp
Hành động sử dụng tay để tác động lên da thịt hoặc gân khớp nhằm giảm đau nhức và mỏi cơ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.